Bài viết liên quan
ngân sách nhà nước tiếng anh
State Budget (Government Budget)
Ngân sách nhà nước tiếng Anh là gì?
State Budget (còn gọi là Government Budget) là thuật ngữ tiếng Anh chỉ Ngân sách nhà nước – toàn bộ các khoản thu – chi tài chính của Chính phủ trong một năm tài khóa, được Quốc hội thông qua. Theo Luật Ngân sách nhà nước 2015 (Luật số 83/2015/QH13), Điều 1 quy định: "Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một năm tài chính" (năm tài chính Việt Nam tính từ 01/01 đến 31/12 dương lịch).
Đặc điểm chính
- Cấu trúc hai cấp: gồm ngân sách trung ương (central budget) và ngân sách địa phương (local budget) – Điều 5, Luật 83/2015/QH13.
- Nguồn thu: thuế (taxes), phí (fees), lệ phí (charges), tiền sử dụng đất, vốn ODA và các khoản vay.
- Nguyên tắc hoạt động: công khai, minh bạch; thu – chi có cân đối, không được bội chi vượt mức Quốc hội cho phép.
- Vai trò: công cụ để Chính phủ phân bổ nguồn lực, thực hiện chính sách phát triển kinh tế – xã hội và đảm bảo quốc phòng, an ninh.
Ví dụ minh họa
Năm 2024, Quốc hội Việt Nam thông qua Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước với tổng thu ngân sách khoảng 1.700.000 tỷ đồng, trong đó thuế VAT, thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế thu nhập cá nhân chiếm trên 70% nguồn thu. Khoản chi được ưu tiên cho giáo dục (khoảng 17%), y tế, đầu tư phát triển hạ tầng và trả nợ công.