Bài viết liên quan
Chuyển khoản tiếng Trung
Transfer (转账 - Zhuǎnzhàng)
Chuyển khoản tiếng Trung là gì?
Trong tiếng Trung Quốc, chuyển khoản là 转账 (zhuǎnzhàng), chỉ việc dịch chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác thông qua hệ thống ngân hàng hoặc ví điện tử mà không sử dụng tiền mặt. Đây là thuật ngữ phổ biến nhất khi trao đổi với đối tác Trung Quốc hoặc làm việc tại các ngân hàng có giao dịch xuyên biên giới.
Đặc điểm
- 转账 (zhuǎnzhàng): Chuyển khoản nội địa hoặc giữa các tài khoản cùng hệ thống, phổ biến qua Alipay (支付宝 - zhīfùbǎo) và WeChat Pay (微信支付 - wēixìn zhīfù).
- 汇款 (huìkuǎn): Chuyển tiền (remittance), thường dùng trong giao dịch quốc tế giữa cá nhân, bao gồm gửi tiền về Việt Nam qua kênh SWIFT.
- 跨境转账 (kuàjìng zhuǎnzhàng): Chuyển khoản xuyên biên giới, áp dụng theo Thông tư 17/2024/TT-NHNN của Việt Nam quy định về hoạt động thanh toán xuyên biên giới và Quyết định 03/2024/QĐ-TTg về quản lý ngoại hối.
- 实时转账 (shíshí zhuǎnzhàng): Chuyển khoản thời gian thực, tương đương dịch vụ NAPAS 24/7 tại Việt Nam.
Ví dụ
Anh Minh - chủ cửa hàng nhập khẩu tại TP.HCM nhập hàng từ Quảng Châu. Khi thanh toán, anh dùng app ngân hàng chọn "跨境转账" để chuyển 50.000 NDT sang tài khoản nhà cung cấp. Hệ thống yêu cầu khai báo mục đích (货款 - huòkuǎn: tiền hàng) theo quy định phòng chống rửa tiền. Ngoài ra, anh cũng có thể dùng 汇款 qua dịch vụ Western Union hoặc MoneyGram với thuật ngữ 跨境汇款 (kuàjìng huìkuǎn) cho các giao dịch nhỏ.