Bài viết liên quan
chuyển khoản tiếng anh
Bank transfer / Wire transfer
Chuyển khoản trong tiếng Anh là gì?
Trong tiếng Anh, "chuyển khoản" được dịch phổ biến là bank transfer, wire transfer hoặc fund transfer, chỉ hình thức chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng này sang tài khoản ngân hàng khác mà không sử dụng tiền mặt. Đây là phương thức thanh toán không dùng tiền mặt được khuyến khích theo Nghị định 101/2012/NĐ-CP của Chính phủ.
Các thuật ngữ tiếng Anh thường gặp
- Domestic transfer / Local transfer: Chuyển khoản trong nước, thường qua hệ thống NAPAS hoặc Internet Banking giữa các ngân hàng.
- International wire transfer / Overseas remittance: Chuyển khoản quốc tế qua mạng lưới SWIFT, phí cao và thời gian xử lý 1-5 ngày làm việc.
- Remittance: Chuyển tiền kiều hồi - thuật ngữ phổ biến cho người lao động gửi tiền về quê hương.
- ACH transfer (Automated Clearing House): Chuyển khoản điện tử qua hệ thống thanh toán tự động theo lô.
- Instant transfer / Real-time transfer: Chuyển khoản tức thì 24/7 qua hệ thống Napas 247 hoặc QR Code liên ngân hàng.
- Interbank transfer: Chuyển khoản liên ngân hàng - khác ngân hàng phát hành tài khoản.
Ví dụ và quy định pháp luật VN
Khi nói "I want to make a bank transfer to my friend's account", nghĩa là thực hiện chuyển khoản. Theo Thông tư 17/2023/TT-NHNN quy định khung giá dịch vụ thanh toán, phí chuyển khoản trong nước tối đa khoảng 30.000đ/giao dịch với số tiền dưới 500 triệu đồng. Chuyển khoản quốc tế phải tuân thủ Luật Phòng chống rửa tiền 2022 và các quy định về quản lý ngoại hối tại Thông tư 32/2013/TT-NHNN.