VPBank
Upper SME_Trưởng phòng Kinh doanh_Vùng HN1_TA 170
Vùng HN1
Khối Khách hàng Doanh nghiệp vừa và nhỏ
QUẢN LÝ
Mô tả công việc
1. Lập kế hoạch
Xây dựng kế hoạch hoạt động và đặt mục tiêu cho phòng; cho các cán bộ kinh doanh thuộc phòng để xác định các tuyến trách nhiệm trong phòng và tập trung vào phát triển dài hạn các mối quan hệ với KHDN phân khúc Upper; đồng thời đảm bảo đạt được tất cả các mục tiêu kinh doanh tháng/quý/ 6 tháng/năm.
2. Tổ chức triển khai kinh doanh
Quản lý, khai thác và phân tích thông tin ngành và thị trường, tiếp xúc và làm việc với khách hàng để xác định nhu cầu khách hàng hiện tại và tương lai, để tối đa hóa các cơ hội bán hàng, triển khai các giải pháp bán hàng (bán chéo, bán chuỗi, v.v.), các chương trình tiếp thị và thúc đẩy bán, cách thức tiếp cận khách hàng tiềm năng tối ưu.
Quản lý, hỗ trợ và thúc đẩy các hoạt động bán hàng và phục vụ khách hàng kịp thời thông qua: xây dựng và quản lý tuyến bán hàng; giám sát hiệu quả hoạt động của từng CBKD thông qua dashboard.
Điều phối, tổng hợp các đề xuất cập nhật, sửa đổi các giải pháp, sản phẩm và / hoặc dịch vụ đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng đồng thời đảm bảo các quy định quản trị rủi ro, các thủ tục và thẩm quyền hiện hành.
Tổ chức duy trì và phát triển mạng lưới khách hàng, các đối tác, các kênh phân phối thay thế.
Lập các báo cáo kinh doanh định kỳ/ đột xuất theo yêu cầu của GĐ Vùng/GĐTT
3. Giám sát hiệu quả hoạt động kinh doanh:
Đảm bảo chất lượng và hiệu suất xử lý hồ sơ tín dụng KHDN phân khúc Upper (rà soát và ký duyệt hồ sơ trước khi chuyển lên CPC);
Kiểm soát tuân thủ các chính sách, quy trình và quy định của CBKD thuộc phòng
Quản lý tuân thủ thời gian làm việc của CBKD thuộc phòng;
Kiểm soát mục tiêu/KPI của CBKD thuộc phòng
Rà soát và đánh giá chất lượng dịch vụ khách hàng và đề xuất cải tiến.
4. Phát triển lực lượng kinh doanh:
- Xây dựng các cơ chế tạo động lực dành cho lực lượng bán, phân bổ và theo dõi thực thi chỉ tiêu kinh doanh, bán hàng.
- Quản lý công tác thúc đẩy các hoạt động duy trì và cập nhật kiến thức về các sản phẩm và dịch vụ, quy trình và thủ tục bán hàng của ngân hàng tới khách hàng, đội ngũ bán hàng, kênh và giải pháp bán hàng;
- Tổ chức đánh giá năng lực, đào tạo nâng cao năng lực và kỹ năng bán hàng và cung cấp sản phẩm dịch vụ.
- Huấn luyện trực tiếp, tư vấn và hướng dẫn về nghề nghiệp, khuyến khích nhân viên và giải quyết vấn đề
Quyền lợi
-Thu nhập hấp dẫn, lương thưởng cạnh tranh theo năng lực
- Thưởng các Ngày lễ, Tết (theo chính sách ngân hàng từng thời kỳ)
- Được vay ưu đãi theo chính sách ngân hàng từng thời kỳ
- Chế độ ngày phép hấp dẫn theo cấp bậc công việc
- Bảo hiểm bắt buộc theo luật lao động + Bảo hiểm VPBank care cho CBNV tùy theo cấp bậc và thời gian công tác
- Được tham gia các khóa đào tạo tùy thuộc vào Khung đào tạo cho từng vị trí
- Thời gian làm việc: từ thứ 2 – thứ 6 & 02 sáng thứ 7/ tháng
- Môi trường làm việc năng động, thân thiện, có nhiều cơ hội học đào tạo, học hỏi và phát triển; được tham gia nhiều hoạt động văn hóa thú vị (cuộc thi về thể thao, tài năng, hoạt động teambuilding...)
Yêu cầu ứng viên
Các yêu cầu khác
1. Kinh nghiệm làm việc, Bằng cấp - Chuyên ngành đào tạo
Trình độ Đại học trở lên, ưu tiên các chuyên ngành quản trị kinh doanh (quản trị doanh nghiệp, khoa học quản lý,...), các ngành kinh tế (kinh doanh quốc tế, tài chính,ngân hàng, kế toán, kiểm toán, bảo hiểm, chứng khoán, đầu tư, định giá tài sản, kinh doanh tiền tệ, luật kinh tế,...).
Tối thiểu 4 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, trong đó có từ 1 – 2 năm giữ vị trí quản lý đơn vị/ nhóm kinh doanh phục vụ khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ
2. Kiến thức, kỹ năng, Năng lực chuyên môn nghiệp vụ
Kiến thức về sản phẩm dịch vụ, thị trường, đặc thù ngành kinh doanh và nhu cầu của KHDN phân khúc Upper, về ngành tài chính ngân hàng: nâng cao
Hiểu biết cập nhật về các thông lệ, thủ tục, quy định pháp luật và quy chế chính sách quản trị rủi ro, quy trình vận hành của ngân hàng liên quan đến mảng kinh doanh.
Kỹ năng giải quyết vấn đề sáng tạo, nhạy bén kinh doanh & nhận biết cơ hội bán hàng; khả năng thu thập thông tin và phân tích thị trường và khách hàng tiềm năng; kỹ năng lập kế hoạch, quản lý thực thi : nâng cao
Năng lực và kỹ năng giao tiếp tạo ảnh hưởng, thuyết trình, hướng dẫn hiệu quả: nâng cao
Kỹ năng quản lý đội nhóm, thúc đẩy và tạo động lực cho nhân viên: nâng cao
3. Kết quả cần đạt được
Mục tiêu kinh doanh: Tăng trưởng các sản phẩm giải pháp thanh toán, tài trợ thương mại và quản lý dòng tiền
Vận hành: Tuân thủ quy định quy trình của Khối SME và toàn hàng; Đảm bảo chất lượng dịch vụ
Khách hàng: Tỷ lệ khách hàng sử dụng đa dạng dịch vụ, sản phẩm của VPBank được cải thiện; kết quả từ các hoạt động ngoài tín dụng tăng trưởng bền vững. Khách hàng quen thuộc với hình ảnh VPBank và sử dụng lâu dài dịch vụ tại VPBank.
Con người: mức độ hài lòng của nhân viên
Phân tích kỹ năng cần có
## Phân tích Kỹ năng Yêu cầu cho Trưởng phòng Kinh doanh – Upper SME VPBank
### 1. Hard Skills (Kỹ năng chuyên môn cứng)
| Kỹ năng | Mức độ | Chi tiết |
|---|---|---|
| Kiến thức sản phẩm SME | Nâng cao | Thanh toán, tài trợ thương mại, quản lý dòng tiền, bán chéo, bán chuỗi |
| Phân tích tín dụng KHDN | Nâng cao | Rà soát, thẩm định và ký duyệt hồ sơ tín dụng Upper SME trước khi chuyển CPC |
| Quản lý KPIs | Bắt buộc | Dashboard, theo dõi chỉ tiêu tháng/quý/năm cho đội nhóm |
| Phân tích thị trường | Nâng cao | Nghiên cứu ngành, phân tích đối thủ, nhận diện cơ hội bán hàng |
| Luật & quy định NH | Cần cập nhật | Thông lệ, quy chế quản trị rủi ro, quy trình vận hành VPBank |
| Báo cáo kinh doanh | Bắt buộc | Báo cáo định kỳ/đột xuất cho GĐ Vùng/GĐTT |
### 2. Soft Skills (Kỹ năng mềm)
| Kỹ năng | Mức độ | Ứng dụng thực tế |
|---|---|---|
| Lãnh đạo & quản lý đội nhóm | Nâng cao | Huấn luyện CBKD, tạo động lực, đánh giá năng lực |
| Giao tiếp & tạo ảnh hưởng | Nâng cao | Tiếp xúc KH, thuyết trình, đàm phán với doanh nghiệp |
| Giải quyết vấn đề sáng tạo | Nâng cao | Xử lý nhu cầu KH phức tạp, thích ứng sản phẩm |
| Lập kế hoạch & quản lý thực thi | Nâng cao | Xây dựng kế hoạch phòng, phân bổ chỉ tiêu |
| Nhạy bén kinh doanh | Nâng cao | Nhận biết cơ hội bán hàng, xây dựng quan hệ lâu dài |
### 3. Chứng chỉ Khuyến nghị
- **CFA/CPA/ACCA** – Nền tảng tài chính-kế toán vững
- **Chứng chỉ phân tích tín dụng** doanh nghiệp (VFB hoặc đơn vị uy tín)
- **Chứng chỉ quản trị rủi ro** (FRM,ERA)
- **Chứng chỉ bán hàng chuyên nghiệp** (nếu có)
- **IELTS 6.0+** hoặc tương đương – thường là lợi thế khi ứng tuyển VPBank
### 4. So sánh: Vị trí CBKD vs Trưởng phòng KD SME
| Tiêu chí | CBKD SME | Trưởng phòng KD SME |
|---|---|---|
| Trách nhiệm | Tìm kiếm & chăm sóc KH cá nhân | Quản lý team, phân bổ KH, giám sát toàn phòng |
| KPI | Số lượng KH, doanh số cá nhân | KPIs toàn phòng, chất lượng hồ sơ, phát triển đội ngũ |
| Thẩm quyền | Duyệt hồ sơ cơ bản | Rà soát & ký duyệt hồ sơ Upper trước CPC |
| Thu nhập | Lương cứng + commission | Lương quản lý + phụ cấp + thưởng KPI phòng |
### 5. Đặc thù phân khúc Upper SME
Upper SME tại VPBank là phân khúc KHDN vừa, **lớn hơn micro/small nhưng nhỏ hơn Corporate**. Đặc điểm:
- Doanh thu/nhân sự lớn hơn SME thông thường → nhu cầu sản phẩm phức tạp hơn
- Cần giải pháp tài trợ thương mại, quản lý dòng tiền, thanh toán quốc tế
- Đòi hỏi kỹ năng thuyết trình với chủ doanh nghiệp/cFO cấp cao
- Rủi ro tín dụng cao hơn Corporate → cần am hiểu phân tích ngành sâu
Chuẩn bị phỏng vấn
## Hướng dẫn Phỏng vấn VPBank – Trưởng phòng Kinh doanh Upper SME
### 1. Quy trình phỏng vấn thông thường
**Thường gồm 3 vòng:**
| Vòng | Nội dung | Thời lượng | Người phỏng vấn |
|---|---|---|---|
| Vòng 1 | Sàng lọc hồ sơ + HR screening | 20-30 phút | Phòng HCTN / Recruitment |
| Vòng 2 | Phỏng vấn chuyên môn | 45-60 phút | GĐ Vùng / GĐTT SME |
| Vòng 3 | Phỏng vấn cuối cùng | 30-45 phút | HR Director / Phó TGĐ Khối SME |
> **Lưu ý:** VPBank thường phỏng vấn nhanh gọn, thực chất, ít hỏi lý thuyết. Đặc biệt ở vòng 2-3, họ đánh giá cao **tư duy kinh doanh** và **khả năng quản lý**.
### 2. Câu hỏi hay gặp theo từng vòng
#### Vòng 1 – HR Screening
- "Giới thiệu ngắn gọn về bản thân và kinh nghiệm quản lý đội nhóm"
- "Tại sao bạn muốn chuyển sang VPBank?"
- "Mức lương hiện tại và kỳ vọng của bạn là bao nhiêu?"
- "Bạn biết gì về VPBank và Khối SME?"
#### Vòng 2 – Chuyên môn (quan trọng nhất)
- "Bạn đã quản lý đội ngũ CBKD như thế nào? KPI của team bạn ra sao?"
- "Trình bày case study: 1 doanh nghiệp Upper SME mà bạn đã chốt thành công – quy trình từ tiếp cận đến giải ngân"
- "Bạn xử lý thế nào khi CBKD trong team không đạt KPI?"
- "Sản phẩm nào của VPBank bạn sẽ bán chéo cho KHDN Upper?"
- "Bạn hiểu gì về rủi ro tín dụng phân khúc Upper SME?"
- "Khi khách hàng phàn nàn về lãi suất, bạn sẽ phản ứng ra sao?"
- "Mô tả quy trình thẩm định 1 hồ sơ tín dụng KHDN của bạn"
- "Bạn sẽ phát triển đội ngũ CBKD tại HN1 như thế nào trong 6 tháng đầu?"
#### Vòng 3 – Cấp cao
- "Nếu bạn là GĐ Vùng HN1, chiến lược phát triển Upper SME của bạn là gì?"
- "Bạn thấy thách thức lớn nhất của VPBank SME hiện tại là gì?"
- "Bạn mong muốn phát triển sự nghiệp như thế nào tại VPBank?"
- "Câu hỏi tình huống: Team bạn có 10 CBKD, 3 người sắp nghỉ, bạn xử lý sao?"
### 3. Tips chuẩn bị đặc biệt cho VPBank
**✅ Nghiên cứu kỹ:**
- Tìm hiểu **VPBank SME** – đọc báo cáo thường niên, chiến lược kinh doanh
- Nắm các **sản phẩm đặc trưng VPBank**: giải pháp thanh toán, tài trợ thương mại, quản lý dòng tiền
- Tìm hiểu **đối thủ cạnh tranh** (Techcombank, TPBank, MB) để so sánh
**✅ Chuẩn bị số liệu:**
- Mang theo **thành tích cụ thể**: số lượng KH phục vụ, doanh số tín dụng, tỷ lệ tăng trưởng
- Nếu có kinh nghiệm quản lý → chuẩn bị case về **cải thiện KPIs team**
**✅ Tư duy quản lý:**
- VPBank đánh giá cao ứng viên có **tư duy lãnh đạo**, không chỉ là CBKD giỏi
- Thể hiện khả năng **huấn luyện, tạo động lực, đánh giá nhân viên**
### 4. Dress Code
- **Nam:** Vest lịch sự, caravat, giày da → thanh lịch chuyên nghiệp
- **Nữ:** Âu phục / vest nữ, trang nhã → tạo ấn tượng quản lý
- VPBank có văn hóa **trẻ trung, năng động** nhưng vị trí quản lý vẫn cần **nghiêm túc, chuyên nghiệp**
- Tránh màu quá sáng, hoa văn rực rỡ
Lộ trình ôn thi
## Lộ trình Ôn tập & Chuẩn bị 1-2 tuần trước phỏng vấn
### Tuần 1: Nền tảng kiến thức
#### Ngày 1-2: Nghiên cứu VPBank
- Đọc báo cáo thường niên VPBank gần nhất (2023-2024)
- Tìm hiểu chiến lược Khối SME VPBank: sản phẩm, thế mạnh, mục tiêu tăng trưởng
- Xem website VPBank → mục SME → các giải pháp: thanh toán, tài trợ thương mại, quản lý dòng tiền
- Tìm hiểu cơ cấu vùng HN1: quận/huyện nào là thị trường trọng điểm?
#### Ngày 3-4: Ôn tập sản phẩm & quy trình tín dụng SME
- **Sản phẩm tín dụng SME phổ biến:** vay bổ sung vốn lưu động, vay đầu tư, LC, guarantee, factoring
- **Quy trình thẩm định KHDN:** thu thập hồ sơ → phân tích tài chính → thẩm định thực địa → trình hồ sơ → ký duyệt → giải ngân
- **Phân tích tài chính doanh nghiệp:** đọc BCTC, tính các chỉ số: ROA, ROE, D/E, current ratio, quick ratio, biên lợi nhuận
- **5Cs tín dụng:** Character, Capacity, Capital, Collateral, Conditions
#### Ngày 5-6: Kỹ năng quản lý & KPIs
- Ôn tập **dashboard quản lý team**: các chỉ số theo dõi CBKD
- Chuẩn bị câu chuyện về **huấn luyện, tạo động lực, xử lý xung đột** trong team
- Tìm hiểu **phân khúc Upper SME**: đặc điểm, nhu cầu khác biệt so với SME thường
#### Ngày 7: Mock interview + chuẩn bị hồ sơ
- Tự đặt câu hỏi và trả lời như đang phỏng vấn
- Chuẩn bị portfolio thành tích: số KH, doanh số, case thành công
- In 2-3 bản CV, sẵn sàng giấy tờ CMND, bằng cấp (photo công chứng nếu cần)
### Tuần 2: Luyện tập chuyên sâu
#### Ngày 8-9: Thực hành case study
- Case 1: Phân tích BCTC giả định → đưa ra đề xuất sản phẩm
- Case 2: Xử lý tình huống KH không trả được nợ
- Case 3: Team không đạt KPI → phân tích nguyên nhân & giải pháp
- Case 4: Phát triển KH mới tại khu vực HN1 → chiến lược 6 tháng
#### Ngày 10-11: Ôn quy định pháp luật liên quan
- Thông tư 39/2016/TT-NHNN – hoạt động cho vay TCTD
- Quy định về bảo đảm tiền vay, thế chấp, cầm cố
- Quy trình phòng chống rửa tiền (AML) cơ bản
- Quy định an toàn tín dụng VPBank (tìm hiểu chung)
#### Ngày 12-13: Chuẩn bị tâm lý & logistics
- Nghiên cứu đường đến điểm phỏng vấn HN1
- Chuẩn bị trang phục
- Đêm trước: nghỉ ngơi sớm, không uống nhiều nước buổi sáng
### Tài liệu tham khảo
| STT | Tài liệu | Nguồn | Mục đích |
|---|---|---|---|
| 1 | Báo cáo thường niên VPBank 2023 | vpbank.com.vn | Hiểu chiến lược, sản phẩm |
| 2 | Thông tư 39/2016/TT-NHNN | vib.com.vn / congchuc.vn | Nền tảng pháp lý cho vay |
| 3 | Sách "Phân tích tín dụng doanh nghiệp" | NXB Tài chính | Kiến thức thẩm định chuyên sâu |
| 4 | Website VPBank – SME | vpbank.com.vn | Danh mục sản phẩm SME |
| 5 | Vietdata / Cafef | Báo chí tài chính | Tin tức ngành NH, đối thủ VPBank |
Tư vấn nghề nghiệp
## Lộ trình Sự nghiệp & Lời khuyên cho Trưởng phòng KD Upper SME
### 1. Bức tranh tổng quan vị trí
**Vị trí Trưởng phòng KD Upper SME = "người đứng đầu một đội quân nhỏ"**
- Quản lý từ 5-15 CBKD tùy vùng
- Chịu trách nhiệm KPIs toàn phòng (không chỉ cá nhân)
- Là cầu nối giữa GĐ Vùng và CBKD tuyến đầu
- Đòi hỏi cân bằng giữa **kỹ năng bán hàng** và **kỹ năng quản lý con người**
### 2. Lộ trình thăng tiến điển hình
```
CBKD SME (2-3 năm)
↓
Trưởng phòng KD Upper SME ← [BẠN ĐANG Ở ĐÂY]
↓
Phó Giám đốc / Giám đốc Vùng SME (2-3 năm)
↓
Giám đốc Khối SME / Giám đốc Chi nhánh (3-5 năm)
↓
Phó TGĐ / TGĐ Khối KHDN
```
**Thời gian trung bình giữ mỗi cấp:** 2-3 năm (nếu thể hiện xuất sắc)
### 3. Mức lương kỳ vọng theo cấp bậc (tham khảo thị trường Hà Nội 2024)
| Cấp bậc | Lương cứng (tham khảo) | Thưởng/KPI | Tổng thu nhập năm |
|---|---|---|---|
| CBKD SME | 15-25 triệu | 30-80 triệu/năm | 200-400 triệu |
| **Trưởng phòng KD SME** | **25-40 triệu** | **60-150 triệu/năm** | **350-600 triệu** |
| Phó GĐ Vùng SME | 40-60 triệu | 100-200 triệu/năm | 500-900 triệu |
| Giám đốc Vùng SME | 60-90 triệu | 150-300 triệu/năm | 700-1.2 tỷ |
> **Lưu ý:** Thu nhập thực tế phụ thuộc nhiều vào hiệu suất KPIs phòng. Với VPBank, thu nhập tổng có thể cao hơn thị trường 10-20% nhờ văn hóá thưởng hiệu suất mạnh.
### 4. Kỹ năng cần phát triển thêm để thăng tiến
**Ngắn hạn (6-12 tháng đầu):**
- Thành thạo toàn bộ sản phẩm SME VPBank
- Xây dựng uy tín với đội ngũ CBKD → được tin tưởng, tôn trọng
- Chứng minh khả năng giữ KPIs phòng ổn định
**Trung hạn (1-2 năm):**
- Nâng cao kỹ năng **lãnh đạo chiến lược** – nhìn bức tranh lớn
- Học thêm về **quản trị rủi ro** và **quản lý tài sản Nợ** (ALM)
- Xây dựng **mạng lưới quan hệ** với GĐ Vùng các khu vực khác
- Cân nhắc học **MBA hoặc CFA** để củng cố nền tảng
**Dài hạn (3-5 năm):**
- Phát triển tư duy **P&L của toàn vùng/chi nhánh**
- Hiểu biết về **chuyển đổi số** trong ngân hàng SME
- Nếu muốn sang Corporate → cần kinh nghiệm với deals lớn hơn
- Nếu muốn ở lại SME → con đường GĐ Khối SME / Giám đốc Chi nhánh
### 5. Lời khuyên thực tế
**Điểm mạnh của vị trí này:**
- ✅ VPBank là ngân hàng tư nhân top đầu → thu nhập cạnh tranh
- ✅ Upper SME là phân khúc tăng trưởng mạnh → nhiều cơ hội
- ✅ Học được cả bán hàng lẫn quản lý → nền tảng vững cho sự nghiệp
- ✅ Đội ngũ trẻ, văn hóá năng động → môi trường làm việc thoải mái
**Thách thức cần lưu ý:**
- ⚠️ KPI phòng áp lực hơn KPI cá nhân – bạn chịu trách nhiệm cho cả team
- ⚠️ Vùng HN1 cạnh tranh khốc liệt → nhiều ngân hàng cùng đánh Upper SME
- ⚠️ VPBank văn hóá hiệu suất cao → đánh giá liên tục, không có "vùng an toàn"
- ⚠️ Cần xây dựng đội ngũ từ đầu nếu phòng mới thành lập → vất vả nhưng học được nhiều
**Lời khuyên cho người mới nhảy vào:**
1. Đừng chỉ tập trung vào tín dụng → Upper SME cần giải pháp toàn diện (thanh toán, quản lý dòng tiền)
2. Học cách đọc BCTC thật nhuần nhuyễn → đây là "vũ khí" quan trọng nhất
3. Xây dựng relationship với CBKD tuyến đầu → họ là người giữ KH cho bạn
4. Ghi nhận và tôn vinh thành tích team → người giỏi nhưng tham lam sẽ mất lòng tin
Câu hỏi thường gặp
Em mới có 3 năm kinh nghiệm CBKD SME, chưa giữ vị trí quản lý, có nên ứng tuyển vị trí Trưởng phòng KD không?
Vị trí yêu cầu tối thiểu 4 năm kinh nghiệm và 1-2 năm quản lý, nên hồ sơ của bạn có thể bị đánh giá là chưa đủ. Tuy nhiên, nếu bạn có thành tích nổi bật (top performer, thưởng cao) và có kinh nghiệm quản lý dù chỉ 1 team nhỏ, vẫn có thể thử. Gợi ý: ứng tuyển vị trí CBKD cao cấp trước, sau 1-2 năm chuyển lên Trưởng phòng sẽ hợp lý hơn.
Mức lương Trưởng phòng KD SME tại VPBank khoảng bao nhiêu?
VPBank thường không công khai mức lương cụ thể. Theo thị trường Hà Nội 2024, lương cứng Trưởng phòng KD SME có thể từ 25-40 triệu/tháng, cộng thêm thưởng KPIs phòng có thể đạt 60-150 triệu/năm. Tổng thu nhập thực tế phụ thuộc vào hiệu suất. Lưu ý: đàm phán lương dựa trên mức hiện tại + kỳ vọng hợp lý, không nên nói số quá cao nếu chưa có thành tích để chứng minh.
Làm thế nào để gây ấn tượng khi phỏng vấn vòng chuyên môn tại VPBank?
VPBank đánh giá cao ứng viên có tư duy kinh doanh thực tế, không chỉ lý thuyết. Hãy: (1) chuẩn bị 2-3 case study cụ thể về việc chốt KH thành công hoặc cải thiện KPIs; (2) thể hiện hiểu biết về sản phẩm VPBank SME và điểm khác biệt so với đối thủ; (3) trình bày rõ quy trình quản lý team của bạn – đây là tiêu chí quan trọng nhất cho vị trí quản lý; (4) thể hiện tinh thần 'lấy kết quả làm đầu' – phù hợp văn hóá VPBank.
Vùng HN1 của VPBank bao gồm những khu vực nào?
HN1 thường là khu vực trung tâm Hà Nội – gồm các quận: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Tây Hồ, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Hoàng Mai. Đây là thị trường lớn, tập trung nhiều doanh nghiệp Upper SME. Bạn nên tìm hiểu đặc điểm từng khu vực – ví dụ quận Cầu Giấy có nhiều công ty công nghệ, Hoàng Mai có nhiều doanh nghiệp sản xuất – để thể hiện am hiểu thị trường khi phỏng vấn.
Công việc hàng ngày của Trưởng phòng KD SME VPBank như thế nào?
Một ngày điển hình: sáng họp giao việc với CBKD, xem dashboard KPIs; giữa ngày tiếp xúc KH hoặc thẩm định hồ sơ tín dụng Upper; chiều họp với GĐ Vùng, xử lý vấn đề KH phức tạp, duyệt hồ sơ, đánh giá CBKD. Thứ 7 có 02 buổi làm việc/tháng. Áp lực chính đến từ việc phải hoàn thành KPIs phòng mỗi tháng/quý – đây là ưu tiên số 1.
Nên chuẩn bị gì khi đi phỏng vấn vòng 3 – gặp cấp cao VPBank?
Vòng 3 thường do Phó TGĐ/GĐ Khối SME hoặc HR Director chủ trì. Họ đánh giá: (1) tư duy chiến lược – "Nếu là bạn, 6 tháng đầu sẽ làm gì để phòng HN1 đạt KPIs?"; (2) văn hóá phù hợp – VPBank trẻ trung, thẳng thắn, ghét khoe khoang; (3) đạo đức nghề nghiệp – các ngân hàng top đầu rất quan tâm đến tính trung thực; (4) đam mê và cam kết – "Tại sao VPBank mà không phải ngân hàng khác?"
Chuyển từ ngân hàng khác sang VPBank làm Trưởng phòng KD SME có rủi ro gì không?
Rủi ro chính là: (1) văn hóá VPBank khác biệt – nhanh, quyết liệt, hiệu suất cao, người không chịu được áp lực dễ 'bỏ cuộc' sớm; (2) phải học lại quy trình, sản phẩm VPBank từ đầu; (3) có thể phải xây dựng lại team nếu người cũ không phù hợp. Tuy nhiên, nếu bạn là người thích thử thách, muốn thu nhập cao hơn và học hỏi môi trường top đầu – đây là bước nhảy tốt. Lời khuyên: đi thử 1 năm, đánh giá phù hợp hay không rồi quyết định.
KPI của Trưởng phòng KD SME VPBank bao gồm những gì?
KPIs phổ biến cho vị trí này gồm: (1) KPIs tăng trưởng: dư nợ tín dụng mới, số lượng KH phát triển, doanh số bán sản phẩm ngoài tín dụng; (2) KPIs chất lượng: tỷ lệ nợ xấu phòng, chất lượng hồ sơ tín dụng; (3) KPIs dịch vụ: CSAT khách hàng, tỷ lệ KH sử dụng đa sản phẩm; (4) KPIs nhân sự: độ hài lòng CBKD, tỷ lệ nhân viên nghỉ việc. Mức độ ưu tiên: KPIs tăng trưởng > chất lượng > dịch vụ > nhân sự.