messenger

Chat Mess

zalo

Chat Zalo

phone

Phone

Gọi ngay: 097.5151.777
messenger

Facebook

messenger

TikTok

Hỗ trợ tư vấn: 097.5151.777
SeABank

Chuyên viên cao cấp Quản lý trải nghiệm Khách hàng (KHDNL)

Hà Nội Khối Khách hàng doanh nghiệp lớn
Chuyên viên/Nhân viên Thỏa thuận

Mô tả công việc

1.    Phối hợp với các Khối Kinh doanh tại Hội sở, Khối Vận hành, Khối Công nghệ Ngân hàng số, các Khối có liên quan khác và các Đơn vị Kinh doanh KHDNL nghiên cứu và đề xuất giải pháp, sáng kiến để nâng cao trải nghiệm Khách hàng/Nhóm khách hàng;
2.    Đầu mối tiếp nhận phản hồi của khách hàng và chủ động giải quyết vấn đề hoặc chuyển thông tin đến Khối/Bộ phận có liên quan để nhanh chóng giải quyết, hỗ trợ cho khách hàng;
3.    Phối hợp với các Khối/Phòng/Ban có liên quan xây dựng và quản lý các Chương trình chăm sóc, trải nghiệm khách hàng trên các kênh bán;
4.    Xây dựng hệ thống chỉ số đánh giá trải nghiệm khách hàng (như Net Promoter Score, Customer Satisfaction Score v…v), phân tích dữ liệu phản hồi để cải thiện dịch vụ.
5.    Đầu mối/Phối hợp với các Khối Kinh doanh, các Khối nghiệp vụ tại Hội sở đánh giá, đề xuất cải tiến và nâng cao chất lượng dịch vụ và trải nghiệm của khách hàng/nhóm khách hàng.
6.    Báo cáo định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của Giám đốc Trung tâm Phát triển kinh doanh KHDNL, Giám đốc Quản lý trải nghiệm Khách hàng về kết quả các công việc được giao.
7.    Các nhiệm vụ khác theo phân công của Giám đốc Trung tâm Phát triển kinh doanh KHDNL, Giám đốc Quản lý trải nghiệm Khách hàng và quy định của SeABank theo từng thời kỳ

Yêu cầu ứng viên

1.    Trình độ học vấn:
-    Trình độ: Đại học, Trên đại học
-    Chuyên ngành đào tạo: Kinh tế, Quản trị Kinh doanh hoặc lĩnh vực liên quan.
2.    Kinh nghiệm công tác:
Kinh nghiệm chuyên môn: số năm kinh nghiệm tại vị trí tương đương hoặc liên quan đến quản lý khai thác khách hàng doanh nghiệp lớn/Quản lý trải nghiệm khách hàng như sau:
Chuyên viên cao cấp: Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tại các vị trí tương đương hoặc có liên quan tới tới Quản lý trải nghiệm KHDN, Vận hành tín dụng KHDN hoặc Quản lý, khai thác các KHDN.
Ưu tiên: CVCC quản lý trải nghiệm KH (SME/CBD); CVCC Vận hành tín dụng- Khối Vận hành; RM Quản lý KH SME/CBD;
Chuyên viên chính : Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại các vị trí tương đương hoặc có liên quan tới tới Quản lý trải nghiệm KHDN, Vận hành tín dụng KHDN hoặc Quản lý, khai thác các KHDN.
Ưu tiên: CVC quản lý trải nghiệm KH (SME/CBD); CVC Vận hành tín dụng - Khối Vận hành; RM Quản lý KH SME/CBD; ARM  hỗ trợ quản lý KH KHDN/KHDNL .
Chuyên viên: Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại các vị trí tương đương hoặc có liên quan tới tới Quản lý trải nghiệm KHDN, Vận hành tín dụng KHDN hoặc Quản lý, khai thác các KHDN.
Ưu tiên: CV quản lý trải nghiệm KH (SME/CBD); CV Vận hành tín dụng - Khối Vận hành; RM Quản lý KH SME/CBD; ARM hỗ trợ quản lý KH  SME/CBD.
Năng lực (Kiến thức, Kỹ năng):
-    Kiến thức:
+    Hiểu biết sâu về phát triển bản đồ hành trình khách hàng, quản lý chỉ số đánh giá trải nghiệm và kiểm soát chất lượng dịch vụ.
+    Am hiểu quy trình tác nghiệp, các sản phẩm dịch vụ của ngân hàng, các kiến thức về nghiệp vụ tín dụng, tài trợ thương mại, ngân hàng giao dịch dành cho khách hàng doanh nghiệp;
+    Có kiến thức về khách hàng doanh nghiệp, bao gồm nhu cầu, mong muốn và đặc điểm cụ thể của từng khách hàng trong từng lĩnh vực kinh doanh;
+    Am hiểu thị trường, ngành kinh tế, đối thủ cạnh tranh;
+    Có hiểu biết về pháp luật liên quan đến doanh nghiệp và pháp luật ngân hàng.
-    Kỹ năng:
+    Kỹ năng phân tích, tư duy quy trình; và thiết kế hành trình khách hàng.
+    Kỹ năng phân tích dữ liệu, kinh nghiệm triển khai và quản lý các chương trình khảo sát, nghiên cứu thị trường.
+    Kỹ năng giao tiếp nội bộ và thuyết trình tốt, phối hợp đa phòng ban;
+    Kỹ năng giao tiếp tốt; xử lý vấn đề linh hoạt;
+    Kỹ năng quản lý thời gian, tổ chức công việc hiệu quả;
-    Kỹ năng khác
+    Ưu tiên sử dụng thành thạo tiếng Anh trong công việc với các đối tác nước ngoài.
+    Sử dụng thành thạo các công cụ tin học văn phòng, các công cụ phần mềm để quản lý hiệu quả và tối ưu hóa quy trình làm việc.
3.    Yêu cầu khác:
-    Cam kết và Tâm huyết, có ý thức trách nhiệm và chủ động với công việc.

Phân tích kỹ năng cần có

Phân tích Kỹ năng cần có cho vị trí Chuyên viên cao cấp Quản lý Trải nghiệm KHDNL tại SeABank

1. HARD SKILLS (Kỹ năng chuyên môn)

A. Kỹ năng phân tích & đo lường
Kỹ năng Mức độ yêu cầu Mô tả chi tiết
Customer Journey Mapping Bắt buộc - Cao Xây dựng bản đồ hành trình khách hàng doanh nghiệp, identify pain points
NPS (Net Promoter Score) Bắt buộc - Cao Triển khai và quản lý hệ thống đo lường NPS
CSAT (Customer Satisfaction Score) Bắt buộc - Trung bình Đo lường mức độ hài lòng khách hàng
Phân tích dữ liệu Bắt buộc - Cao Xử lý, phân tích dữ liệu phản hồi khách hàng bằng Excel, SQL hoặc BI tools
Thiết kế hành trình khách hàng Bắt buộc - Cao Tối ưu touchpoints trên toàn bộ customer lifecycle
B. Kiến thức nghiệp vụ ngân hàng
  • Nghiệp vụ tín dụng KHDN: Thẩm định, cấp tín dụng, giám sát nợ
  • Tài trợ thương mại: L/C, guarantee, supply chain financing
  • Ngân hàng giao dịch: Cash management, payment services, trade finance
  • Quy trình tác nghiệp: SOP nghiệp vụ, quy chế nội bộ
  • Pháp luật ngân hàng: Thông tư 39, 41, các quy định về KHDN
C. Kỹ năng công cụ
Công cụ Mức độ Ghi chú
Excel nâng cao Bắt buộc Pivot table, VLOOKUP, Data analysis
PowerPoint Bắt buộc Trình bày báo cáo, thuyết trình
CRM/Salesforce Ưu tiên Quản lý quan hệ khách hàng
BI Tools (Tableau/Power BI) Ưu tiên Trực quan hóa dữ liệu
Tiếng Anh Ưu tiên Giao tiếp với đối tác nước ngoài

---

2. SOFT SKILLS (Kỹ năng mềm)

A. Kỹ năng giao tiếp & phối hợp
  • Giao tiếp nội bộ: Phối hợp đa phòng ban (Kinh doanh, Vận hành, CNTT, Nghiệp vụ)
  • Thuyết trình: Trình bày đề xuất, báo cáo với lãnh đạo cấp cao
  • Xử lý xung đột: Giải quyết vấn đề khách hàng linh hoạt, diplomatic
  • Negotiation: Đàm phán với khách hàng về giải pháp dịch vụ
B. Kỹ năng quản lý
  • Quản lý thời gian: Ưu tiên công việc, deadline-driven
  • Tổ chức công việc: Quản lý nhiều dự án song song
  • Tư duy quy trình: Thiết kế và cải tiến SOP
  • Problem-solving: Phân tích root cause, đề xuất giải pháp sáng tạo
C. Tố chất cá nhân
  • Chủ động: Không chờ đợi việc được giao
  • Trách nhiệm: Cam kết với KPIs và SLA
  • Tâm huyết: Đam mê cải thiện trải nghiệm khách hàng
  • Lắng nghe: Tiếp nhận feedback từ nhiều nguồn

---

3. CHỨNG CHỈ GỢI Ý

Chứng chỉ Mức độ ưu tiên Lý do
FRM (Financial Risk Manager) Ưu tiên Kiến thức quản lý rủi ro tín dụng
CAMS (Certified Anti-Money Laundering Specialist) Trung bình Hiểu biết pháp luật liên quan
Google Analytics/Certification Ưu tiên Phân tích dữ liệu digital
CSQP (Customer Service Quality Professional) Ưu tiên Trực tiếp liên quan đến công việc
Scrum/Agile Certification Ưu tiên Phối hợp đa phòng ban hiệu quả

---

4. BẢNG SO SÁNH CƠ HỘI THEO PROFILE

Profile ứng viên Điểm mạnh Điểm yếu cần khắc phục Cơ hội
RM SME 3-5 năm kinh nghiệm Hiểu KHDN, kỹ năng relationship Thiếu data-driven mindset Cao
CV Vận hành tín dụng Am hiểu quy trình, SOP Thiếu customer-centric view Trung bình
CV Customer Experience retail Kinh nghiệm CX, NPS/CSAT Chưa quen KHDN Trung bình
CV Chăm sóc khách hàng B2B Kỹ năng B2B service Thiếu nghiệp vụ ngân hàng Thấp

Lời khuyên: Ứng viên ideal là người có nền tảng RM/Sales KHDN kết hợp với kỹ năng phân tích dữ liệu. Nếu thiếu phần nào, hãy chứng minh khả năng học hỏi nhanh.

Chuẩn bị phỏng vấn

Hướng dẫn phỏng vấn vị trí Chuyên viên cao cấp QL Trải nghiệm KHDNL - SeABank

1. QUY TRÌNH PHỎNG VẤN

Vòng 1: Sàng lọc HR (30-45 phút)
  • Hình thức: Gọi điện hoặc online (Zoom/Google Meet)
  • Nội dung:
  • Giới thiệu bản thân, động lực ứng tuyển
  • Kiểm tra thông tin cơ bản (kinh nghiệm, trình độ)
  • Một số câu hỏi behavior (STAR method)
  • HR giới thiệu về vị trí, đánh giá fit culture
Vòng 2: Phỏng vấn chuyên môn với Trưởng bộ phận (45-60 phút)
  • Hình thức: Trực tiếp tại SeABank Hội sở (Hà Nội)
  • Nội dung:
  • Kiểm tra kiến thức nghiệp vụ KHDN
  • Tình huống xử lý complaint khách hàng
  • Thiết kế customer journey đơn giản
  • Đánh giá kỹ năng phân tích dữ liệu
  • Câu hỏi về KPI mà bạn đã quản lý
Vòng 3: Phỏng vấn với Giám đốc Khối/Giám đốc Trung tâm (45-60 phút)
  • Hình thức: Trực tiếp
  • Nội dung:
  • Câu hỏi chiến lược: "Nếu bạn là Giám đốc CX của SeABank, bạn sẽ làm gì trong 90 ngày đầu?"
  • Đánh giá tư duy leadership, chủ động
  • Kiểm tra khả năng xử lý xung đột phòng ban
  • Thảo luận về case study thực tế (nếu có)
Vòng 4: Thẩm tra thông tin & Offer (5-7 ngày sau Vòng 3)
  • Thẩm tra bằng cấp, kinh nghiệm
  • Thương lượng lương & benefits
  • Onboard date

---

2. CÂU HỎI HAY GẶP THEO TỪNG VÒNG

Vòng 1 - HR (Sample câu hỏi)

Q1: "Bạn có thể giới thiệu ngắn về kinh nghiệm làm việc với khách hàng doanh nghiệp?"
> Tip trả lời: Dùng 1 phút, tập trung vào quy mô KH đã phục vụ, industry, và kết quả đạt được. Ví dụ: "Em đã làm RM SME tại [Ngân hàng X] 4 năm, quản lý portfolio 50+ KH doanh nghiệp với tổng dư nợ 200 tỷ. Em đã triển khai chương trình cross-selling với tỷ lệ thành công 35%."

Q2: "Tại sao bạn muốn chuyển từ RM sang Customer Experience?"
> Tip trả lời: Thể hiện đam mê với việc systemic improvement, không phải vì "tránh KPI sales". Nói về việc muốn tạo impact lớn hơn, giải quyết root cause thay vì firefighting.

Q3: "Bạn hiểu gì về Customer Experience Management?"
> Tip trả lời: Định nghĩa CXM = strategy để hiểu và respond customer expectations. Liệt kê các khái niệm: Customer Journey, Touchpoints, NPS, Voice of Customer, Feedback Loop.

---

Vòng 2 - Chuyên môn (Sample câu hỏi)

Q4: "Hãy thiết kế customer journey cho một KH doanh nghiệp mới khi họ có nhu cầu vay vốn tại SeABank?"
> Tip trả lời:
> 1. Awareness → 2. Consideration → 3. Application → 4. Evaluation → 5. Approval → 6. Onboarding → 7. Ongoing relationship → 8. Advocacy
> Identify 3-5 pain points mỗi giai đoạn và đề xuất giải pháp cải tiến cụ thể.

Q5: "Một KH doanh nghiệp phàn nàn về thời gian giải ngân quá lâu (15 ngày thay vì cam kết 7 ngày). Bạn sẽ xử lý thế nào?"
> Tip trả lời:
> - Immediate: Xin lỗi KH, cam kết timeline cụ thể
> - Investigation: Xác định root cause (credit admin? appraisal? approval bottleneck?)
> - Coordination: Làm đầu mối phối hợp các bộ phận liên quan
> - Resolution: Hỗ trợ KH, đảm bảo giải ngân nhanh nhất có thể
> - Prevention: Document và đề xuất cải tiến quy trình

Q6: "NPS của SeABank hiện tại là 7/10. Bạn sẽ làm gì để tăng lên 8.5?"
> Tip trả lời:
> - Analyze: Phân tích chi tiết theo segment, touchpoint, product
> - Identify: Xác định 3-5 key drivers ảnh hưởng NPS nhất
> - Prioritize: Quick wins vs. strategic initiatives
> - Implement: Đề xuất giải pháp cụ thể cho từng driver
> - Monitor: Setup weekly NPS dashboard

Q7: "Bạn có kinh nghiệm gì về phân tích dữ liệu? Sử dụng công cụ nào?"
> Tip trả lời: Mô tả cụ thể các báo cáo đã làm: Excel advanced (Pivot, VBA), SQL basics, hoặc BI tools. Có thể kể về 1 case study cụ thể: "Em đã phân tích data khách hàng và identify 20% KH có high NPS nhưng low wallet share, từ đó đề xuất targeted campaign."

Q8: "Mô tả một lần bạn phối hợp với nhiều phòng ban để giải quyết vấn đề KH?"
> Tip trả lời: Dùng STAR method. Example: Situation (KH phàn nàn) → Task (Bạn được assign làm đầu mối) → Action (Lên lịch họp với Sales, Ops, IT trong 24h) → Result (Giải quyết trong 3 ngày, KH hài lòng)

---

Vòng 3 - Giám đốc Khối (Sample câu hỏi)

Q9: "Nếu bạn join SeABank, 90 ngày đầu bạn sẽ làm gì?"
> Tip trả lời:
> - Day 1-30: Listen & Learn (đọc quy trình, meet các phòng ban, hiểu current KPIs, shadow existing team)
> - Day 31-60: Quick Assessment (đánh giá hiện trạng CX, identify 3-5 quick wins)
> - Day 61-90: Propose & Pilot (đề xuất initiative đầu tiên để test)

Q10: "Bạn nghĩ thách thức lớn nhất khi làm CX trong ngân hàng Việt Nam là gì?"
> Tip trả lời:
> - Silos: Các phòng ban hoạt động độc lập, thiếu customer-centric culture
> - Data: Dữ liệu KH phân mảnh, khó integrate
> - Change management: Khó thay đổi quy trình đã có từ lâu
> - Competing priorities: CX thường lower priority so với revenue targets

Q11: "Có một khách hàng doanh nghiệp lớn muốn giữ chân bằng cách được giảm phí. Sales manager và Credit manager đều muốn approve. Bạn sẽ làm gì?"
> Tip trả lời:
> - Understand: Tìm hiểu lý do KH muốn giảm phí, assess lifetime value
> - Quantify: Tính toán revenue impact của việc giảm phí
> - Propose alternatives: Giảm phí 1 sản phẩm nhưng tăng usage sản phẩm khác
> - Coordinate: Phối hợp Sales và Credit để đi đến solution win-win

  • Escalate if needed

---

3. DRESS CODE

  • Trang phục: Business formal (nam: complet, cà vạt; nữ: áo sơ mi/chân váy công sở hoặc blazer)
  • Màu sắc: Tông màu trung tính (xanh navy, xám, đen, trắng)
  • Phụ kiện: Đồng hồ, túi xách đơn giản
  • Không nên: Quần jeans, giày thể thao, nước hoa nồng

---

4. TIPS CHUẨN BỊ

1. Research SeABank:

  • Đọc Annual Report 2023, hiểu chiến lược phát triển KHDNL
  • Tìm hiểu các sản phẩm dịch vụ KHDN của SeABank
  • Follow SeABank trên LinkedIn, website để biết tin tức mới nhất

2. Chuẩn bị Portfolio:

  • Mẫu báo cáo/dashboard đã làm (nếu có)
  • Case study về một initiative CX đã thực hiện
  • Số liệu cụ thể: NPS improvement, reduction in complaints, time saved

3. Mock Interview:

  • Practice với bạn bè hoặc coach 3-5 lần
  • Record lại để self-review
  • Chuẩn bị câu hỏi cho interviewer (thể hiện sự chuẩn bị)

4. Questions nên hỏi interviewer:

  • "Đội ngũ CX hiện tại có bao nhiêu người?"
  • "KPIs chính của vị trí này là gì?"
  • "Thách thức lớn nhất của vị trí này trong 6 tháng tới?"
  • "Cơ hội phát triển career path như thế nào?"

Lộ trình ôn thi

Ôn thi & Chuẩn bị cho vị trí Chuyên viên cao cấp QL Trải nghiệm KHDNL - SeABank

1. KIẾN THỨC NỀN TẢNG CẦN ÔN

A. Customer Experience Management (CX)

Khái niệm cốt lõi:
```
Customer Experience (CX) = Tổng thể trải nghiệm KH tại mọi touchpoint
= f(Functional, Emotional, Accessibility)

Key metrics cần nắm:
├── NPS (Net Promoter Score): -100 to +100
├── CSAT (Customer Satisfaction Score): 1-5 hoặc 1-10
├── CES (Customer Effort Score): 1-7
├── churn rate
├── customer lifetime value (CLV)
└── first contact resolution rate (FCR)
```

Customer Journey Map - Framework:

Phase Awareness Consideration Purchase Usage Loyalty
Touchpoints Marketing, SEO, Word-of-mouth Website, Brochure, Call Contract, Onboarding Service delivery, Support Retention, Upsell
Actions Research Compare Sign Use Advocate
Emotions Curious Evaluative Excited/Anxious Satisfied? Loyal?
Pain Points Low discoverability? Complex forms? Long approval? Slow response? High fees?

Tài liệu tham khảo:

  • "HILEVEL Customer Experience Management" - Bruce Temkin
  • "The Effortless Experience" - CEB/Gartner
  • "Outside In" - Harley Manning

---

B. Nghiệp vụ Khách hàng Doanh nghiệp Lớn

1. Phân loại KH doanh nghiệp theo quy mô:

  • SME: Doanh thu < 50 tỷ VNĐ
  • Corporate: Doanh thu 50-500 tỷ VNĐ
  • KHDNL (Large Corporate): Doanh thu > 500 tỷ VNĐ

2. Sản phẩm dịch vụ KHDN chính:

Category Products Đặc điểm
Credit Term loan, Revolving credit, Credit line Thẩm định tài chính, TSBĐ
Trade Finance L/C, LG, SKB, Invoice financing Phức tạp, margin cao
Cash Management Balance pooling, Payment, Collection B2B integration
Treasury FX, Interest rate hedging Hedging needs
Digital Banking Corporate internet banking, API Self-service

3. Quy trình cấp tín dụng KHDN:
```
1. Tiếp nhận hồ sơ
2. Thẩm định pháp lý, tài chính
3. Đánh giá TSBĐ
4. Phân tích rủi ro & đề xuất cấp tín dụng
5. Thẩm định cấp 2 (Credit Committee)
6. Phê duyệt
7. Giải ngân
8. Giám sát sau giải ngân
```

4. Các Thông tư quan trọng cần biết:

  • TT 39/2016/TT-NHNN: Quy định về hoạt động cho vay đối với khách hàng
  • TT 41/2016/TT-NHNN: Quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro
  • TT 22/2019/TT-NHNN: Cấp tín dụng bằng tài sản bảo đảm

5. Đặc điểm KHDN so với SME:

Tiêu chí SME KHDN
Decision maker Chủ doanh nghiệp Board, CFO, Treasury
Relationship 1-1 với RM 1-many, nhiều stakeholders
Pricing Standard rate Negotiated, relationship-based
Service expectation Basic Premium, customized
Compliance Simple Complex, covenants

---

C. Phân tích dữ liệu cho CX

1. Excel nâng cao - Checklist:

  • [ ] Pivot Table & Pivot Chart
  • [ ] VLOOKUP, HLOOKUP, INDEX-MATCH
  • [ ] Conditional Formatting
  • [ ] Data Validation
  • [ ] Macro/VBA cơ bản
  • [ ] Power Query

2. Dashboard Design Principles:
```
Dashboard = 1 main metric (big number)
+ 3-5 supporting metrics
+ trend charts
+ segmentation breakdown

Design rules:
├── Max 5-7 visualizations
├── Consistent color scheme
├── Clear labels
├── 0 redundant chartjunk
└── Action-oriented insights
```

3. Common CX Metrics formulas:
```
NPS = % Promoters (9-10) - % Detractors (0-6)
CSAT = (Satisfied / Total) x 100%
CES = Average(rating 1-7)
Churn Rate = (Lost Customers / Start Customers) x 100%
FCR = (Issues resolved on first contact / Total issues) x 100%
```

---

2. TÀI LIỆU THAM KHẢO ĐỀ NGHỊ

Sách (nên đọc):
# Tên sách Tác giả Mức ưu tiên
1 "HILEVEL Customer Experience Management" Bruce Temkin ★★★★★
2 "The Effortless Experience" CEB/Gartner ★★★★☆
3 "Customer WinBack" Michael Lowenstein ★★★★☆
4 "Question Back" Alan Kelly ★★★★☆
5 "Inside the Customer Experience" Chuck Debacker ★★★☆☆
Online courses miễn phí:
  • Google: "Google Analytics for Beginners"
  • Coursera: "Customer Analytics" (University of Virginia)
  • HubSpot: "Customer Service Training"
  • LinkedIn Learning: "Customer Experience Fundamentals"
Nguồn tin tức ngành:
  • Website SeABank: investor.seabank.com.vn
  • NHNN: sbv.gov.vn (văn bản pháp luật)
  • CFA Institute: cfainstitute.org (industry insights)
  • Gartner: gartner.com (CX trends)

---

3. LỘ TRÌNH CHUẨN BỊ 2 TUẦN

Tuần 1: Nền tảng kiến thức
Ngày Chủ đề Hoạt động Thời lượng
Day 1-2 CX Fundamentals Đọc tài liệu CX, ghi chú key concepts 3h/ngày
Day 3 Customer Journey Mapping Thực hành vẽ 1 journey map mẫu 4h
Day 4 NPS, CSAT, CES Học công thức, làm bài tập tính toán 3h
Day 5 KHDN Products & Services Ôn lại các sản phẩm KHDN 3h
Day 6 Quy trình cấp tín dụng Đọc SOP, xác định pain points 4h
Day 7 Thông tư NHNN liên quan Đọc TT 39, 41 3h
Tuần 2: Luyện tập & Chuẩn bị phỏng vấn
Ngày Chủ đề Hoạt động Thời lượng
Day 8 Excel for CX Thực hành Pivot, Dashboard 4h
Day 9 Phỏng vấn case study Làm 2-3 case studies mẫu 4h
Day 10 STAR stories Chuẩn bị 5-7 stories 3h
Day 11 Mock interview #1 Practice với bạn bè 2h
Day 12 Research SeABank Đọc Annual Report, news 2h
Day 13 Mock interview #2 + Review Self-reflection 3h
Day 14 Final prep Dress code, logistics, affirmations 1h
Checklist ngày phỏng vấn:
  • [ ] CMND/CCCD
  • [ ] CV (3 bản)
  • [ ] Bằng cấp + bảng điểm (photo copies)
  • [ ] Thư mời phỏng vấn (in/ screenshot)
  • [ ] Portfolio (nếu có)
  • [ ] Sổ tay + bút
  • [ ] Điện thoại (để tắt âm)
  • [ ] Nước uống

---

4. MẪU BÁO CÁO TỰ LUẬN - ÔN TẬP

Question: "Đề xuất 3 giải pháp cải thiện NPS cho SeABank KHDNL"

Answer outline:
```
I. PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG

  • Khái niệm NPS hiện tại của SeABank
  • Các yếu tố ảnh hưởng chính (giả định):

+ Thời gian xử lý tín dụng
+ Chất lượng RM relationship
+ Digital banking experience
+ Complaint resolution

II. 3 GIẢI PHÁP ĐỀ XUẤT

GIẢI PHÁP 1: Rút ngắn TAT cấp tín dụng
├── Mục tiêu: Từ 15 ngày → 7 ngày cho KHDNL
├── Actions:
│ ├── Digitalize application process
│ ├── Pre-approved list for good-history customers
│ └── Parallel processing (credit + collateral eval)
└── KPI: NPS improvement 0.5 points

GIẢI PHÁP 2: Proactive Customer Engagement
├── Mục tiêu: Chủ động contact KH 2 lần/quý
├── Actions:
│ ├── Quarterly business review meetings
│ ├── Early warning system for at-risk customers
│ └── Personalized product recommendations
└── KPI: Reduction in complaint rate 20%

GIẢI PHÁP 3: Omnichannel Experience Enhancement
├── Mục tiêu: Tích hợp all touchpoints
├── Actions:
│ ├── Single CRM platform
│ ├── Unified customer view for all departments
│ └── Real-time notification to RM on customer activities
└── KPI: FCR improvement 15%

III. ROADMAP & RESOURCES

  • Q1: Quick wins (process optimization)
  • Q2-Q3: System integration
  • Q4: Full rollout & measurement
  • Estimated budget: [Tùy scope]

```

Tư vấn nghề nghiệp

Lời khuyên Sự nghiệp cho vị trí Chuyên viên cao cấp QL Trải nghiệm KHDNL

1. VỊ TRÍ NÀY PHÙ HỢP VỚI AI?

Ideal candidate profile:
```
✓ 5+ năm kinh nghiệm trong ngành ngân hàng/fintech
✓ Background: RM, Credit Operations, Customer Service cho KHDN/KHDNL
✓ Có tư duy data-driven, thích làm việc với metrics
✓ Thích phối hợp đa phòng ban, không thích làm việc silo
✓ Có đam mê với việc cải tiến, không thích status quo
✓ Giao tiếp tốt, thuyết trình được với cấp cao
✓ Thích làm việc với con người (cả KH và đồng nghiệp)

✗ NOT ideal cho: Người thích công việc routine, ít tương tác
Người chỉ muốn focus vào technical credit analysis
Người không thích thay đổi/chịu áp lực cross-functional
```

---

2. LỘ TRÌNH THĂNG TIẾN

Path A: Specialist Track (Chuyên gia)

```
Chuyên viên (2-3 năm)

Chuyên viên chính (3-5 năm)

Chuyên viên cao cấp (5-8 năm)

Trưởng nhóm/Cố vấn CX

Giám đốc CX (Director level)

VP/SVP Customer Experience
```

Path B: Management Track (Quản lý)

```
Chuyên viên cao cấp

Trưởng phòng QL Trải nghiệm KH

Giám đốc Trung tâm CX

Giám đốc Khối KHDN

Phó TGĐ/Thành viên Ban TGĐ phụ trách Customer
```

Path C: Horizontal Move (Di chuyển ngang)

```
Chuyên viên cao cấp CX KHDNL

Business Partner (Strategy)

Product Manager (Digital Banking)

Transformation Lead

COO office
```

---

3. MỨC LƯƠNG KỲ VỌNG THEO CẤP BẬC

Lưu ý: Đây là ước tính dựa trên thị trường ngân hàng Việt Nam 2024. SeABank là ngân hàng TMCP cỡ trung, mức lương thường ở band 60-80% so với ngân hàng big 4.

Level Years of Experience Base Salary (VND/tháng) Total Comp (incl. bonus)
Chuyên viên 2-3 năm 15-20 triệu 20-28 triệu
Chuyên viên chính 3-5 năm 20-28 triệu 28-40 triệu
Chuyên viên cao cấp 5-8 năm 28-40 triệu 40-60 triệu
Trưởng phòng 8-12 năm 40-55 triệu 55-80 triệu
Giám đốc 12+ năm 60-80 triệu 80-120 triệu

Notes:

  • "Thỏa thuận" trong JD có nghĩa là SeABank linh hoạt tùy theo profile
  • Ứng viên có portfolio đặc biệt (từng cải thiện NPS đáng kể) có thể đàm phà được mức cao hơn 20-30%
  • Bonus thường 1-3 tháng lương tùy vào hiệu quả Khối

---

4. KỸ NĂNG CẦN PHÁT TRIỂN THÊM

Ngắn hạn (6-12 tháng đầu)
Kỹ năng Tầm quan trọng Nguồn học
Data storytelling ★★★★★ Tableau/Power BI online courses
Design Thinking ★★★★☆ IDEO U courses
Agile/Project management ★★★★☆ Scrum.org, Jira tutorials
SQL basics ★★★☆☆ W3Schools, Codecademy
Trung hạn (1-3 năm)
Kỹ năng Tầm quan trọng Mục tiêu
Leadership & coaching ★★★★★ Lead 1-2 project, mentor junior
Business acumen ★★★★★ Hiểu sâu P&L của KHDN
Change management ★★★★☆ Certification (PROSCI)
Executive presence ★★★★☆ Thuyết trình với BOD level
Dài hạn (3-5 năm)
Kỹ năng Tầm quan trọng Mục tiêu
Strategic thinking ★★★★★ Think 3-5 years ahead
Stakeholder management ★★★★★ Manage up & cross-function
Innovation leadership ★★★★☆ Drive CX transformation
Financial acumen ★★★★☆ Understand bank financials

---

5. LỜI KHUYÊN CHO TỪNG GÓC NHÌN

🤓 Sinh viên mới ra trường

> Thực tế: Vị trí này yêu cầu 5 năm kinh nghiệm, bạn chưa đủ điều kiện.
> Path gợi ý: Apply vị trí CV Vận hành tín dụng KHDN hoặc RM SME tại SeABank (yêu cầu 2-3 năm). Sau 3-5 năm, bạn có thể apply CVCC CX KHDNL.

🔄 Người đang tìm việc (RM/Credit ops 2-3 năm)

> Thực tế: Bạn có nền tảng tốt nhưng cần bổ sung thêm experience.
> Path gợi ý:
> 1. Apply vị trí "Chuyên viên" hoặc "Chuyên viên chính" nếu có 3 năm
> 2. Trong CV, nhấn mạnh experience về KH satisfaction, complaint resolution
> 3. Chuẩn bị 1-2 stories về initiative bạn đã làm để cải thiện CX

🚀 Người có 5+ năm kinh nghiệm, muốn thăng tiến

> Thực tế: Đây là bước nhảy tốt nếu bạn muốn chuyển từ revenue-generating role sang strategic role.
> Path gợi ý:
> 1. Nhấn mạnh track record cải tiến process, NPS improvement
> 2. Thể hiện tư duy strategic, không chỉ tactical
> 3. Đàm phàm mạnh về compensation (vị trí này thường có thể đàm 20-30% premium)
> 4. Hỏi rõ về reporting line và team size

💼 Người chuyển ngành từ non-banking CX

> Thực tế: Khó hơn nhưng không phải không thể.
> Path gợi ý:
> 1. Học kiến thức ngân hàng (self-study + certifications)
> 2. Tìm cách kết nối CX expertise với banking context
> 3. Apply vào công ty fintech/insurtech trước để có banking exposure
> 4. Consider: Digital bank CX roles có thể dễ vào hơn

---

6. CÁC NGÂN HÀNG/ĐƠN VỊ CÓ VỊ TRÍ TƯƠNG TỰ ĐỂ THAM KHẢO

Ngân hàng/Công ty Vị trí tương đương Mức lương tham khảo
VPBank CVCC Customer Experience 35-50 triệu
Techcombank Senior CX Analyst 40-60 triệu
TPBank CX Specialist 25-35 triệu
MBBank CX Manager 45-65 triệu
OCB Chuyên viên CX 20-30 triệu
MB Ageas CX & Service Quality 25-35 triệu
FWD Vietnam Customer Experience Lead 30-45 triệu
Shinhan Bank CX Specialist 25-35 triệu

---

7. RED FLAGS - CẨN THẬN

⚠️ Những điều cần hỏi rõ trước khi accept offer:

  • Team size của bộ phận CX KHDNL
  • Reporting line chính xác
  • KPIs cụ thể và cách đo lường
  • Budget cho CX initiatives
  • Mức độ support từ management
  • Lý do tuyển dụng (new role hay replacement?)

⚠️ Red flags:

  • "Chúng tôi đang xây dựng team từ đầu" → Có thể thiếu support, framework
  • Không có clear KPIs → Khó đánh giá performance
  • Team hiện tại quá nhỏ (<3 người) cho cả Khối KHDNL → Áp lực cao
  • Compensation thấp hơn thị trường 30%+ → Dấu hiệu không đánh giá đúng giá trị

Câu hỏi thường gặp

Vị trí CVCC QL Trải nghiệm KHDNL tại SeABank khác gì so với vị trí RM thông thường?

Vị trí RM truyền thống tập trung vào việc bán sản phẩm và relationship management để đạt doanh số. Trong khi đó, CVCC CX là role chiến lược hơn - bạn thiết kế hệ thống đo lường trải nghiệm (NPS, CSAT), phân tích dữ liệu feedback khách hàng, và phối hợp đa phòng ban để cải tiến quy trình. Bạn ít deal trực tiếp với KH hơn nhưng ảnh hưởng đến trải nghiệm của toàn bộ KH KHDNL. Compensation thường stable hơn (không phụ thuộc vào commission) nhưng đòi hỏi kỹ năng phân tích và influence cao hơn.

Em mới có 3 năm kinh nghiệm RM SME, có nên ứng tuyển vị trí này không?

Bạn có thể ứng tuyển nhưng cần apply đúng level. JD có 3 cấp bậc: CV (2 năm), CVC (3 năm), CVCC (5 năm). Với 3 năm kinh nghiệm, bạn phù hợp với vị trí CVC. Trong CV và phỏng vấn, hãy nhấn mạnh: (1) kinh nghiệm với KH SME, (2) các initiative bạn đã làm để cải thiện KH satisfaction, (3) kỹ năng phân tích dữ liệu. Đừng cố apply CVCC vì sẽ bị đánh giá là thiếu kinh nghiệm. Tuy nhiên, nếu SeABank linh hoạt và đánh giá bạn có potential, họ có thể offer CVC với mức lương phù hợp.

Mức lương cho vị trí này là bao nhiêu? Có thể đàm phán được không?

SeABank ghi 'Thỏa thuận' nên hoàn toàn có thể đàm phán. Với 5+ năm kinh nghiệm cho vị trí CVCC, mức lương tham khảo là 28-40 triệu/tháng base, tổng comp (bao gồm bonus) có thể đạt 40-60 triệu. Để đàm phán hiệu quả: (1) Nghiên cứu mức lương thị trường trước, (2) Chuẩn bị bằng chứng về thành tích (NPS improvement %, cost saving từ process improvement), (3) Đàm phàm total package, không chỉ base (bonus, allowance, benefits), (4) Nếu có offer từ nơi khác, có thể dùng làm leverage. Lưu ý: SeABank là ngân hàng cỡ trung, mức lương thường thấp hơn Big 4 khoảng 20-30%.

SeABank có phải là lựa chọn tốt so với các ngân hàng khác không?

SeABank là ngân hàng TMCP cỡ trung, niêm yết trên HOSE (SSB). Điểm mạnh: (1) Môi trường năng động hơn Big 4, nhiều cơ hội để thử nghiệm sáng kiến, (2) Khối KHDNL đang phát triển nên có room để build something new, (3) Culture tương đối flat, dễ tiếp cận lãnh đạo. Điểm cần cân nhắc: (1) Thương hiệu ít mạnh hơn VPBank, Techcombank, (2) Compensation thường không bằng các ngân hàng top, (3) Hệ thống công nghệ có thể chưa hiện đại bằng. So sánh: Nếu bạn muốn stable career với brand name mạnh → chọn Vietcombank, BIDV. Nếu bạn muốn học hỏi nhiều và có impact → SeABank là lựa chọn tốt.

Làm sao để thể hiện mình là ứng viên mạnh về Customer Experience trong khi CV toàn là sales/credit?

Đây là thách thức phổ biến nhưng có cách xử lý: (1) Trong CV: Tái cấu trúc các achievement về góc nhìn CX. Thay vì 'Đạt KPI bán hàng 120%', viết 'Duy trì NPS 9/10 từ KH được chăm sóc, giảm 50% complaint nhờ proactive follow-up'. (2) Thêm section 'Customer Experience Projects' dù chỉ là side initiatives: 'Đề xuất cải tiến quy trình onboarding KH mới giúp giảm TAT từ 5 ngày xuống 2 ngày'. (3) Trong phỏng vấn: Kể về những lần bạn chủ động đề xuất cải tiến, những lần bạn phối hợp với phòng ban khác để giải quyết vấn đề KH. (4) Học thêm về CX terminology để thể hiện bạn hiểu lĩnh vực này.

Công việc hàng ngày của CVCC CX KHDNL như thế nào?

Một ngày typical có thể bao gồm: Sáng (9-10h): Check dashboard NPS/CSAT, review các case complaints mới. Xử lý escalation từ RM hoặc KH. 10-11h: Họp với team Vận hành/CNTT để review progress các initiative đang triển khai. 11-12h: Làm việc cá nhân (phân tích data, viết báo cáo). Chiều (14-16h): 1-1 meeting với Giám đốc để update hoặc họp cross-functional. 16-17h: Review feedback từ KH, chuẩn bị proposal cải tiến. Cuối ngày: Báo cáo daily/weekly theo yêu cầu. Ngoài ra, bạn sẽ có các dự án ad-hoc: triển khai khảo sát KH, tổ chức focus group, thiết kế loyalty program.

KPIs chính của vị trí này là gì? Có áp lực không?

Dựa trên JD, các KPIs có thể bao gồm: (1) NPS/CSAT scores của KHDNL, (2) Time to resolve complaints, (3) FCR (First Contact Resolution), (4) Thời gian xử lý TAT cho các request của KH, (5) Số lượng initiative cải tiến được triển khai. Áp lực chính đến từ: (1) Phải influence các phòng ban khác mà không có authority trực tiếp, (2) CX metrics thường khó improve nhanh, cần patience, (3) Khi KH lớn phàn nàn, bạn là đầu mối chịu áp lực. Tuy nhiên, không có KPIs sales như RM nên không có áp lực doanh số trực tiếp. Đây là role phù hợp cho người thích thách thức influence hơn là áp lực con số.

Cơ hội chuyển sang ngân hàng nước ngoài hoặc fintech sau này như thế nào?

Cơ hội rất tốt vì CX là skill set globally transferable. Các công ty có nhu cầu: (1) Ngân hàng nước ngoài tại VN (HSBC, Standard Chartered, Citibank) - thường yêu cầu tiếng Anh tốt, (2) Fintech (VNPay, MoMo, ZaloPay) - cần CX mindset + tech-savvy, (3) Big tech (Grab, Shopee, Lazada) - có segment B2B cần CX. Để chuẩn bị: (1) Nâng cao tiếng Anh (IELTS 6.5+), (2) Học thêm digital tools (CRM, BI, customer feedback platforms), (3) Build portfolio với các case studies cụ thể (NPS improved by X%, process saved Y hours), (4) Network trong CX community tại VN (CXPA, các meetups). Lưu ý: Fintech thường trả cao hơn ngân hàng 30-50% nhưng áp lực và tốc độ nhanh hơn nhiều.